Kanji 立 (LẬP): nghĩa, cách đọc và cách viết

立

Chữ 立 có âm Hán Việt là LẬP, nghĩa là “đứng”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: リツ (ritsu), リュウ (ryuu). Âm Kun: た.つ (tatsu), た.てる (tateru).

Cách viết chữ 立 (thứ tự nét)

Chữ 立 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12345
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 立

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 立

Âm On (âm Hán)リツ (ritsu)リュウ (ryuu)
Âm Kun (âm Nhật)た.つ (tatsu)た.てる (tateru)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 立 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 立

TừCách đọcNghĩa
たつ
tatsu
đứng
こくりつ
kokuritsu
quốc lập

立つ (tatsu) nghĩa là “đứng”.

国立 (kokuritsu) nghĩa là “quốc lập”. Chữ khác trong từ này: 国

Câu hỏi thường gặp

Chữ 立 nghĩa là gì?

Chữ 立 (Hán Việt: LẬP) nghĩa là “đứng”. Từ thông dụng có chữ này: 立つ (tatsu, “đứng”) và 国立 (kokuritsu, “quốc lập”).

Chữ 立 có mấy nét?

Chữ 立 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.

Chữ 立 đọc như thế nào?

Âm On là リツ (ritsu), リュウ (ryuu), âm Kun là た.つ (tatsu), た.てる (tateru). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 立 có trong kanji N5 không?

Có. 立 là chữ thứ 90 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 言Kanji N5Chữ tiếp theo: 会 →