Kanji 午 (NGỌ): nghĩa, cách đọc và cách viết

午

Chữ 午 có âm Hán Việt là NGỌ, nghĩa là “buổi trưa”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ゴ (go). Âm Kun: うま (uma).

Cách viết chữ 午 (thứ tự nét)

Chữ 午 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 午

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 午

Âm On (âm Hán)ゴ (go)
Âm Kun (âm Nhật)うま (uma)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 午 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 午

TừCách đọcNghĩa
ごぜん
gozen
buổi sáng (trước 12 giờ)
ごご
gogo
buổi chiều

午前 (gozen) nghĩa là “buổi sáng (trước 12 giờ)”. Chữ khác trong từ này: 前

午後 (gogo) nghĩa là “buổi chiều”. Chữ khác trong từ này: 後

Câu hỏi thường gặp

Chữ 午 nghĩa là gì?

Chữ 午 (Hán Việt: NGỌ) nghĩa là “buổi trưa”. Từ thông dụng có chữ này: 午前 (gozen, “buổi sáng (trước 12 giờ)”) và 午後 (gogo, “buổi chiều”).

Chữ 午 có mấy nét?

Chữ 午 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.

Chữ 午 đọc như thế nào?

Âm On là ゴ (go), âm Kun là うま (uma). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 午 có trong kanji N5 không?

Có. 午 là chữ thứ 30 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 分Kanji N5Chữ tiếp theo: 前 →