Kanji 六 (LỤC): nghĩa, cách đọc và cách viết

六

Chữ 六 có âm Hán Việt là LỤC, nghĩa là “sáu”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ロク (roku). Âm Kun: む (mu), む.つ (mutsu), むっ.つ (muttsu).

Cách viết chữ 六 (thứ tự nét)

Chữ 六 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 六

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 六

Âm On (âm Hán)ロク (roku)
Âm Kun (âm Nhật)む (mu)む.つ (mutsu)むっ.つ (muttsu)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 六 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 六

TừCách đọcNghĩa
むっつ
muttsu
sáu cái
ろくがつ
rokugatsu
tháng sáu

六つ (muttsu) nghĩa là “sáu cái”.

六月 (rokugatsu) nghĩa là “tháng sáu”. Chữ khác trong từ này: 月

Câu hỏi thường gặp

Chữ 六 nghĩa là gì?

Chữ 六 (Hán Việt: LỤC) nghĩa là “sáu”. Từ thông dụng có chữ này: 六つ (muttsu, “sáu cái”) và 六月 (rokugatsu, “tháng sáu”).

Chữ 六 có mấy nét?

Chữ 六 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.

Chữ 六 đọc như thế nào?

Âm On là ロク (roku), âm Kun là む (mu), む.つ (mutsu), むっ.つ (muttsu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 六 có trong kanji N5 không?

Có. 六 là chữ thứ 6 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 五Kanji N5Chữ tiếp theo: 七 →