Kanji 半 (BÁN): nghĩa, cách đọc và cách viết

半

Chữ 半 có âm Hán Việt là BÁN, nghĩa là “một nửa”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ハン (han). Âm Kun: なか.ば (nakaba).

Cách viết chữ 半 (thứ tự nét)

Chữ 半 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12345
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 半

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 半

Âm On (âm Hán)ハン (han)
Âm Kun (âm Nhật)なか.ば (nakaba)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 半 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 半

TừCách đọcNghĩa
はんぶん
hanbun
một nửa
さんじはん
sanjihan
ba giờ rưỡi

半分 (hanbun) nghĩa là “một nửa”. Chữ khác trong từ này: 分

三時半 (sanjihan) nghĩa là “ba giờ rưỡi”. Chữ khác trong từ này: 三時

Câu hỏi thường gặp

Chữ 半 nghĩa là gì?

Chữ 半 (Hán Việt: BÁN) nghĩa là “một nửa”. Từ thông dụng có chữ này: 半分 (hanbun, “một nửa”) và 三時半 (sanjihan, “ba giờ rưỡi”).

Chữ 半 có mấy nét?

Chữ 半 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.

Chữ 半 đọc như thế nào?

Âm On là ハン (han), âm Kun là なか.ば (nakaba). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 半 có trong kanji N5 không?

Có. 半 là chữ thứ 28 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 間Kanji N5Chữ tiếp theo: 分 →