Kanji 下 (HẠ): nghĩa, cách đọc và cách viết

下

Chữ 下 có âm Hán Việt là HẠ, nghĩa là “dưới”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: カ (ka), ゲ (ge). Âm Kun: した (shita), しも (shimo), もと (moto), さ.げる (sageru), さ.がる (sagaru), くだ.る (kudaru), お.りる (oriru).

Cách viết chữ 下 (thứ tự nét)

Chữ 下 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123
  1. 1
  2. 2
  3. 3

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 下

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 下

Âm On (âm Hán)カ (ka)ゲ (ge)
Âm Kun (âm Nhật)した (shita)しも (shimo)もと (moto)さ.げる (sageru)さ.がる (sagaru)くだ.る (kudaru)お.りる (oriru)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 下 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 下

TừCách đọcNghĩa
した
shita
bên dưới
ちかてつ
chikatetsu
tàu điện ngầm

下 (shita) nghĩa là “bên dưới”.

地下鉄 (chikatetsu) nghĩa là “tàu điện ngầm”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 下 nghĩa là gì?

Chữ 下 (Hán Việt: HẠ) nghĩa là “dưới”. Từ thông dụng có chữ này: 下 (shita, “bên dưới”) và 地下鉄 (chikatetsu, “tàu điện ngầm”).

Chữ 下 có mấy nét?

Chữ 下 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.

Chữ 下 đọc như thế nào?

Âm On là カ (ka), ゲ (ge), âm Kun là した (shita), しも (shimo), もと (moto), さ.げる (sageru), さ.がる (sagaru), くだ.る (kudaru), お.りる (oriru). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 下 có trong kanji N5 không?

Có. 下 là chữ thứ 34 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 上Kanji N5Chữ tiếp theo: 左 →