Kanji 三 (TAM): nghĩa, cách đọc và cách viết

三

Chữ 三 có âm Hán Việt là TAM, nghĩa là “ba”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: サン (san). Âm Kun: み (mi), み.つ (mitsu), みっ.つ (mittsu).

Cách viết chữ 三 (thứ tự nét)

Chữ 三 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123
  1. 1
  2. 2
  3. 3

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 三

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 三

Âm On (âm Hán)サン (san)
Âm Kun (âm Nhật)み (mi)み.つ (mitsu)みっ.つ (mittsu)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 三 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 三

TừCách đọcNghĩa
みっつ
mittsu
ba cái
さんがつ
sangatsu
tháng ba

三つ (mittsu) nghĩa là “ba cái”.

三月 (sangatsu) nghĩa là “tháng ba”. Chữ khác trong từ này: 月

Câu hỏi thường gặp

Chữ 三 nghĩa là gì?

Chữ 三 (Hán Việt: TAM) nghĩa là “ba”. Từ thông dụng có chữ này: 三つ (mittsu, “ba cái”) và 三月 (sangatsu, “tháng ba”).

Chữ 三 có mấy nét?

Chữ 三 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.

Chữ 三 đọc như thế nào?

Âm On là サン (san), âm Kun là み (mi), み.つ (mitsu), みっ.つ (mittsu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 三 có trong kanji N5 không?

Có. 三 là chữ thứ 3 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 二Kanji N5Chữ tiếp theo: 四 →