Kanji 万 (VẠN): nghĩa, cách đọc và cách viết

万

Chữ 万 có âm Hán Việt là VẠN, nghĩa là “vạn, mười nghìn”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: マン (man), バン (ban). Âm Kun: よろず (yorozu).

Cách viết chữ 万 (thứ tự nét)

Chữ 万 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123
  1. 1
  2. 2
  3. 3

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 万

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 万

Âm On (âm Hán)マン (man)バン (ban)
Âm Kun (âm Nhật)よろず (yorozu)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 万 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 万

TừCách đọcNghĩa
いちまん
ichiman
mười nghìn
まんねんひつ
mannenhitsu
bút máy

一万 (ichiman) nghĩa là “mười nghìn”. Chữ khác trong từ này: 一

万年筆 (mannenhitsu) nghĩa là “bút máy”. Chữ khác trong từ này: 年

Câu hỏi thường gặp

Chữ 万 nghĩa là gì?

Chữ 万 (Hán Việt: VẠN) nghĩa là “vạn, mười nghìn”. Từ thông dụng có chữ này: 一万 (ichiman, “mười nghìn”) và 万年筆 (mannenhitsu, “bút máy”).

Chữ 万 có mấy nét?

Chữ 万 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.

Chữ 万 đọc như thế nào?

Âm On là マン (man), バン (ban), âm Kun là よろず (yorozu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 万 có trong kanji N5 không?

Có. 万 là chữ thứ 13 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 千Kanji N5Chữ tiếp theo: 円 →