Kanji 古 (CỔ): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 古 có âm Hán Việt là CỔ, nghĩa là “cũ”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: コ (ko). Âm Kun: ふる.い (furui).
Cách viết chữ 古 (thứ tự nét)
Chữ 古 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 古
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 古
| Âm On (âm Hán) | コ (ko) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | ふる.い (furui) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 古 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 古
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 古い | ふるい furui | cũ | |
| 中古 | ちゅうこ chuuko | đồ cũ |
古い (furui) nghĩa là “cũ”.
中古 (chuuko) nghĩa là “đồ cũ”. Chữ khác trong từ này: 中
Câu hỏi thường gặp
Chữ 古 nghĩa là gì?
Chữ 古 (Hán Việt: CỔ) nghĩa là “cũ”. Từ thông dụng có chữ này: 古い (furui, “cũ”) và 中古 (chuuko, “đồ cũ”).
Chữ 古 có mấy nét?
Chữ 古 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.
Chữ 古 đọc như thế nào?
Âm On là コ (ko), âm Kun là ふる.い (furui). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 古 có trong kanji N5 không?
Có. 古 là chữ thứ 44 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.