Kanji 出 (XUẤT): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 出 có âm Hán Việt là XUẤT, nghĩa là “ra”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: シュツ (shutsu), スイ (sui). Âm Kun: で.る (deru), だ.す (dasu).
Cách viết chữ 出 (thứ tự nét)
Chữ 出 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 出
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 出
| Âm On (âm Hán) | シュツ (shutsu)スイ (sui) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | で.る (deru)だ.す (dasu) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 出 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 出
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 出る | でる deru | ra, rời khỏi | |
| 出口 | でぐち deguchi | lối ra |
出る (deru) nghĩa là “ra, rời khỏi”.
出口 (deguchi) nghĩa là “lối ra”. Chữ khác trong từ này: 口
Câu hỏi thường gặp
Chữ 出 nghĩa là gì?
Chữ 出 (Hán Việt: XUẤT) nghĩa là “ra”. Từ thông dụng có chữ này: 出る (deru, “ra, rời khỏi”) và 出口 (deguchi, “lối ra”).
Chữ 出 có mấy nét?
Chữ 出 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.
Chữ 出 đọc như thế nào?
Âm On là シュツ (shutsu), スイ (sui), âm Kun là で.る (deru), だ.す (dasu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 出 có trong kanji N5 không?
Có. 出 là chữ thứ 46 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.