Kanji 行 (HÀNH): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 行 có âm Hán Việt là HÀNH, nghĩa là “đi”. Chữ gồm 6 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: コウ (kou), ギョウ (gyou), アン (an). Âm Kun: い.く (iku), ゆ.く (yuku), おこな.う (okonau).
Cách viết chữ 行 (thứ tự nét)
Chữ 行 viết 6 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 行
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 行
| Âm On (âm Hán) | コウ (kou)ギョウ (gyou)アン (an) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | い.く (iku)ゆ.く (yuku)おこな.う (okonau) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 行 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 行
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 行く | いく iku | đi | |
| 銀行 | ぎんこう ginkou | ngân hàng |
行く (iku) nghĩa là “đi”.
銀行 (ginkou) nghĩa là “ngân hàng”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 行 nghĩa là gì?
Chữ 行 (Hán Việt: HÀNH) nghĩa là “đi”. Từ thông dụng có chữ này: 行く (iku, “đi”) và 銀行 (ginkou, “ngân hàng”).
Chữ 行 có mấy nét?
Chữ 行 có 6 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 6.
Chữ 行 đọc như thế nào?
Âm On là コウ (kou), ギョウ (gyou), アン (an), âm Kun là い.く (iku), ゆ.く (yuku), おこな.う (okonau). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 行 có trong kanji N5 không?
Có. 行 là chữ thứ 78 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.