Kanji 聞 (VĂN): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 聞 có âm Hán Việt là VĂN, nghĩa là “nghe”. Chữ gồm 14 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ブン (bun), モン (mon). Âm Kun: き.く (kiku), き.こえる (kikoeru).
Cách viết chữ 聞 (thứ tự nét)
Chữ 聞 viết 14 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 聞
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 聞
| Âm On (âm Hán) | ブン (bun)モン (mon) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | き.く (kiku)き.こえる (kikoeru) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 聞 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 聞
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 聞く | きく kiku | nghe, hỏi | |
| 新聞 | しんぶん shinbun | báo |
聞く (kiku) nghĩa là “nghe, hỏi”.
新聞 (shinbun) nghĩa là “báo”. Chữ khác trong từ này: 新
Câu hỏi thường gặp
Chữ 聞 nghĩa là gì?
Chữ 聞 (Hán Việt: VĂN) nghĩa là “nghe”. Từ thông dụng có chữ này: 聞く (kiku, “nghe, hỏi”) và 新聞 (shinbun, “báo”).
Chữ 聞 có mấy nét?
Chữ 聞 có 14 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 14.
Chữ 聞 đọc như thế nào?
Âm On là ブン (bun), モン (mon), âm Kun là き.く (kiku), き.こえる (kikoeru). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 聞 có trong kanji N5 không?
Có. 聞 là chữ thứ 81 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.