Kanji 父 (PHỤ): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 父 có âm Hán Việt là PHỤ, nghĩa là “bố”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: フ (fu). Âm Kun: ちち (chichi).
Cách viết chữ 父 (thứ tự nét)
Chữ 父 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 父
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 父
| Âm On (âm Hán) | フ (fu) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | ちち (chichi) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 父 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 父
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 父 | ちち chichi | bố (của mình) | |
| お父さん | おとうさん otousan | bố |
父 (chichi) nghĩa là “bố (của mình)”.
お父さん (otousan) nghĩa là “bố”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 父 nghĩa là gì?
Chữ 父 (Hán Việt: PHỤ) nghĩa là “bố”. Từ thông dụng có chữ này: 父 (chichi, “bố (của mình)”) và お父さん (otousan, “bố”).
Chữ 父 có mấy nét?
Chữ 父 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.
Chữ 父 đọc như thế nào?
Âm On là フ (fu), âm Kun là ちち (chichi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 父 có trong kanji N5 không?
Có. 父 là chữ thứ 76 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.