Kanji 先 (TIÊN): nghĩa, cách đọc và cách viết

先

Chữ 先 có âm Hán Việt là TIÊN, nghĩa là “trước”. Chữ gồm 6 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: セン (sen). Âm Kun: さき (saki).

Cách viết chữ 先 (thứ tự nét)

Chữ 先 viết 6 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123456
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 先

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 先

Âm On (âm Hán)セン (sen)
Âm Kun (âm Nhật)さき (saki)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 先 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 先

TừCách đọcNghĩa
せんせい
sensei
giáo viên
せんしゅう
senshuu
tuần trước

先生 (sensei) nghĩa là “giáo viên”. Chữ khác trong từ này: 生

先週 (senshuu) nghĩa là “tuần trước”. Chữ khác trong từ này: 週

Câu hỏi thường gặp

Chữ 先 nghĩa là gì?

Chữ 先 (Hán Việt: TIÊN) nghĩa là “trước”. Từ thông dụng có chữ này: 先生 (sensei, “giáo viên”) và 先週 (senshuu, “tuần trước”).

Chữ 先 có mấy nét?

Chữ 先 có 6 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 6.

Chữ 先 đọc như thế nào?

Âm On là セン (sen), âm Kun là さき (saki). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 先 có trong kanji N5 không?

Có. 先 là chữ thứ 62 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 生Kanji N5Chữ tiếp theo: 何 →