Kanji 何 (HÀ): nghĩa, cách đọc và cách viết

何

Chữ 何 có âm Hán Việt là HÀ, nghĩa là “cái gì”. Chữ gồm 7 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: カ (ka). Âm Kun: なに (nani), なん (nan).

Cách viết chữ 何 (thứ tự nét)

Chữ 何 viết 7 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234567
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 何

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 何

Âm On (âm Hán)カ (ka)
Âm Kun (âm Nhật)なに (nani)なん (nan)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 何 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 何

TừCách đọcNghĩa
なに
nani
cái gì
なんにん
nannin
mấy người

何 (nani) nghĩa là “cái gì”.

何人 (nannin) nghĩa là “mấy người”. Chữ khác trong từ này: 人

Câu hỏi thường gặp

Chữ 何 nghĩa là gì?

Chữ 何 (Hán Việt: HÀ) nghĩa là “cái gì”. Từ thông dụng có chữ này: 何 (nani, “cái gì”) và 何人 (nannin, “mấy người”).

Chữ 何 có mấy nét?

Chữ 何 có 7 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 7.

Chữ 何 đọc như thế nào?

Âm On là カ (ka), âm Kun là なに (nani), なん (nan). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 何 có trong kanji N5 không?

Có. 何 là chữ thứ 63 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 先Kanji N5Chữ tiếp theo: 年 →