Kanji 駅 (DỊCH): nghĩa, cách đọc và cách viết

駅

Chữ 駅 có âm Hán Việt là DỊCH, nghĩa là “nhà ga”. Chữ gồm 14 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: エキ (eki). Âm Kun: không có.

Cách viết chữ 駅 (thứ tự nét)

Chữ 駅 viết 14 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234567891011121314
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 駅

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 駅

Âm On (âm Hán)エキ (eki)
Âm Kun (âm Nhật)không có

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 駅 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 駅

TừCách đọcNghĩa
えき
eki
nhà ga
えきいん
ekiin
nhân viên nhà ga

駅 (eki) nghĩa là “nhà ga”.

駅員 (ekiin) nghĩa là “nhân viên nhà ga”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 駅 nghĩa là gì?

Chữ 駅 (Hán Việt: DỊCH) nghĩa là “nhà ga”. Từ thông dụng có chữ này: 駅 (eki, “nhà ga”) và 駅員 (ekiin, “nhân viên nhà ga”).

Chữ 駅 có mấy nét?

Chữ 駅 có 14 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 14.

Chữ 駅 đọc như thế nào?

Âm On là エキ (eki), âm Kun là không có. Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 駅 có trong kanji N5 không?

Có. 駅 là chữ thứ 99 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 店Kanji N5Chữ tiếp theo: 社 →