Kanji 語 (NGỮ): nghĩa, cách đọc và cách viết

語

Chữ 語 có âm Hán Việt là NGỮ, nghĩa là “ngôn ngữ, lời nói”. Chữ gồm 14 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ゴ (go). Âm Kun: かた.る (kataru), かた.らう (katarau).

Cách viết chữ 語 (thứ tự nét)

Chữ 語 viết 14 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234567891011121314
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 語

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 語

Âm On (âm Hán)ゴ (go)
Âm Kun (âm Nhật)かた.る (kataru)かた.らう (katarau)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 語 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 語

TừCách đọcNghĩa
にほんご
nihongo
tiếng Nhật
えいご
eigo
tiếng Anh

日本語 (nihongo) nghĩa là “tiếng Nhật”. Chữ khác trong từ này: 日本

英語 (eigo) nghĩa là “tiếng Anh”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 語 nghĩa là gì?

Chữ 語 (Hán Việt: NGỮ) nghĩa là “ngôn ngữ, lời nói”. Từ thông dụng có chữ này: 日本語 (nihongo, “tiếng Nhật”) và 英語 (eigo, “tiếng Anh”).

Chữ 語 có mấy nét?

Chữ 語 có 14 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 14.

Chữ 語 đọc như thế nào?

Âm On là ゴ (go), âm Kun là かた.る (kataru), かた.らう (katarau). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 語 có trong kanji N5 không?

Có. 語 là chữ thứ 58 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 国Kanji N5Chữ tiếp theo: 学 →