Kanji 読 (ĐỘC): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 読 có âm Hán Việt là ĐỘC, nghĩa là “đọc”. Chữ gồm 14 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ドク (doku), トク (toku), トウ (tou). Âm Kun: よ.む (yomu).
Cách viết chữ 読 (thứ tự nét)
Chữ 読 viết 14 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 読
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 読
| Âm On (âm Hán) | ドク (doku)トク (toku)トウ (tou) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | よ.む (yomu) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 読 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 読
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 読む | よむ yomu | đọc | |
| 読書 | どくしょ dokusho | việc đọc sách |
読む (yomu) nghĩa là “đọc”.
読書 (dokusho) nghĩa là “việc đọc sách”. Chữ khác trong từ này: 書
Câu hỏi thường gặp
Chữ 読 nghĩa là gì?
Chữ 読 (Hán Việt: ĐỘC) nghĩa là “đọc”. Từ thông dụng có chữ này: 読む (yomu, “đọc”) và 読書 (dokusho, “việc đọc sách”).
Chữ 読 có mấy nét?
Chữ 読 có 14 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 14.
Chữ 読 đọc như thế nào?
Âm On là ドク (doku), トク (toku), トウ (tou), âm Kun là よ.む (yomu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 読 có trong kanji N5 không?
Có. 読 là chữ thứ 85 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.