Kanji 学 (HỌC): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 学 có âm Hán Việt là HỌC, nghĩa là “học”. Chữ gồm 8 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ガク (gaku). Âm Kun: まな.ぶ (manabu).
Cách viết chữ 学 (thứ tự nét)
Chữ 学 viết 8 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 学
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 学
| Âm On (âm Hán) | ガク (gaku) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | まな.ぶ (manabu) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 学 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 学
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 学生 | がくせい gakusei | học sinh, sinh viên | |
| 大学 | だいがく daigaku | đại học |
学生 (gakusei) nghĩa là “học sinh, sinh viên”. Chữ khác trong từ này: 生
大学 (daigaku) nghĩa là “đại học”. Chữ khác trong từ này: 大
Câu hỏi thường gặp
Chữ 学 nghĩa là gì?
Chữ 学 (Hán Việt: HỌC) nghĩa là “học”. Từ thông dụng có chữ này: 学生 (gakusei, “học sinh, sinh viên”) và 大学 (daigaku, “đại học”).
Chữ 学 có mấy nét?
Chữ 学 có 8 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 8.
Chữ 学 đọc như thế nào?
Âm On là ガク (gaku), âm Kun là まな.ぶ (manabu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 学 có trong kanji N5 không?
Có. 学 là chữ thứ 59 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.