Kanji 南 (NAM): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 南 có âm Hán Việt là NAM, nghĩa là “phía nam”. Chữ gồm 9 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ナン (nan), ナ (na). Âm Kun: みなみ (minami).
Cách viết chữ 南 (thứ tự nét)
Chữ 南 viết 9 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 南
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 南
| Âm On (âm Hán) | ナン (nan)ナ (na) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | みなみ (minami) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 南 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 南
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 南 | みなみ minami | phía nam | |
| 南口 | みなみぐち minamiguchi | cửa nam |
南 (minami) nghĩa là “phía nam”.
南口 (minamiguchi) nghĩa là “cửa nam”. Chữ khác trong từ này: 口
Câu hỏi thường gặp
Chữ 南 nghĩa là gì?
Chữ 南 (Hán Việt: NAM) nghĩa là “phía nam”. Từ thông dụng có chữ này: 南 (minami, “phía nam”) và 南口 (minamiguchi, “cửa nam”).
Chữ 南 có mấy nét?
Chữ 南 có 9 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 9.
Chữ 南 đọc như thế nào?
Âm On là ナン (nan), ナ (na), âm Kun là みなみ (minami). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 南 có trong kanji N5 không?
Có. 南 là chữ thứ 95 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.