Kanji 北 (BẮC): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 北 có âm Hán Việt là BẮC, nghĩa là “phía bắc”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ホク (hoku). Âm Kun: きた (kita).
Cách viết chữ 北 (thứ tự nét)
Chữ 北 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 北
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 北
| Âm On (âm Hán) | ホク (hoku) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | きた (kita) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 北 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 北
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 北 | きた kita | phía bắc | |
| 北口 | きたぐち kitaguchi | cửa bắc |
北 (kita) nghĩa là “phía bắc”.
北口 (kitaguchi) nghĩa là “cửa bắc”. Chữ khác trong từ này: 口
Câu hỏi thường gặp
Chữ 北 nghĩa là gì?
Chữ 北 (Hán Việt: BẮC) nghĩa là “phía bắc”. Từ thông dụng có chữ này: 北 (kita, “phía bắc”) và 北口 (kitaguchi, “cửa bắc”).
Chữ 北 có mấy nét?
Chữ 北 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.
Chữ 北 đọc như thế nào?
Âm On là ホク (hoku), âm Kun là きた (kita). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 北 có trong kanji N5 không?
Có. 北 là chữ thứ 96 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.