Kanji 口 (KHẨU): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 口 có âm Hán Việt là KHẨU, nghĩa là “miệng”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: コウ (kou), ク (ku). Âm Kun: くち (kuchi).
Cách viết chữ 口 (thứ tự nét)
Chữ 口 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 口
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 口
| Âm On (âm Hán) | コウ (kou)ク (ku) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | くち (kuchi) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 口 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 口
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 口 | くち kuchi | miệng | |
| 人口 | じんこう jinkou | dân số |
口 (kuchi) nghĩa là “miệng”.
人口 (jinkou) nghĩa là “dân số”. Chữ khác trong từ này: 人
Câu hỏi thường gặp
Chữ 口 nghĩa là gì?
Chữ 口 (Hán Việt: KHẨU) nghĩa là “miệng”. Từ thông dụng có chữ này: 口 (kuchi, “miệng”) và 人口 (jinkou, “dân số”).
Chữ 口 có mấy nét?
Chữ 口 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.
Chữ 口 đọc như thế nào?
Âm On là コウ (kou), ク (ku), âm Kun là くち (kuchi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 口 có trong kanji N5 không?
Có. 口 là chữ thứ 48 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.