Kanji 西 (TÂY): nghĩa, cách đọc và cách viết

西

Chữ 西 có âm Hán Việt là TÂY, nghĩa là “phía tây”. Chữ gồm 6 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: セイ (sei), サイ (sai). Âm Kun: にし (nishi).

Cách viết chữ 西 (thứ tự nét)

Chữ 西 viết 6 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123456
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 西

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 西

Âm On (âm Hán)セイ (sei)サイ (sai)
Âm Kun (âm Nhật)にし (nishi)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 西 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 西

TừCách đọcNghĩa
にし
nishi
phía tây
にしぐち
nishiguchi
cửa tây

西 (nishi) nghĩa là “phía tây”.

西口 (nishiguchi) nghĩa là “cửa tây”. Chữ khác trong từ này: 口

Câu hỏi thường gặp

Chữ 西 nghĩa là gì?

Chữ 西 (Hán Việt: TÂY) nghĩa là “phía tây”. Từ thông dụng có chữ này: 西 (nishi, “phía tây”) và 西口 (nishiguchi, “cửa tây”).

Chữ 西 có mấy nét?

Chữ 西 có 6 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 6.

Chữ 西 đọc như thế nào?

Âm On là セイ (sei), サイ (sai), âm Kun là にし (nishi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 西 có trong kanji N5 không?

Có. 西 là chữ thứ 94 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 東Kanji N5Chữ tiếp theo: 南 →