Kanji 日 (NHẬT): nghĩa, cách đọc và cách viết

日

Chữ 日 có âm Hán Việt là NHẬT, nghĩa là “ngày, mặt trời”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ニチ (nichi), ジツ (jitsu). Âm Kun: ひ (hi), か (ka).

Cách viết chữ 日 (thứ tự nét)

Chữ 日 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 日

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 日

Âm On (âm Hán)ニチ (nichi)ジツ (jitsu)
Âm Kun (âm Nhật)ひ (hi)か (ka)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 日 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 日

TừCách đọcNghĩa
にちようび
nichiyoubi
chủ nhật
まいにち
mainichi
mỗi ngày

日曜日 (nichiyoubi) nghĩa là “chủ nhật”. Chữ khác trong từ này: 曜

毎日 (mainichi) nghĩa là “mỗi ngày”. Chữ khác trong từ này: 毎

Câu hỏi thường gặp

Chữ 日 nghĩa là gì?

Chữ 日 (Hán Việt: NHẬT) nghĩa là “ngày, mặt trời”. Từ thông dụng có chữ này: 日曜日 (nichiyoubi, “chủ nhật”) và 毎日 (mainichi, “mỗi ngày”).

Chữ 日 có mấy nét?

Chữ 日 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.

Chữ 日 đọc như thế nào?

Âm On là ニチ (nichi), ジツ (jitsu), âm Kun là ひ (hi), か (ka). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 日 có trong kanji N5 không?

Có. 日 là chữ thứ 15 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 円Kanji N5Chữ tiếp theo: 月 →