Kanji 日 (NHẬT): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 日 có âm Hán Việt là NHẬT, nghĩa là “ngày, mặt trời”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ニチ (nichi), ジツ (jitsu). Âm Kun: ひ (hi), か (ka).
Cách viết chữ 日 (thứ tự nét)
Chữ 日 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 日
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 日
| Âm On (âm Hán) | ニチ (nichi)ジツ (jitsu) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | ひ (hi)か (ka) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 日 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 日
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 日曜日 | にちようび nichiyoubi | chủ nhật | |
| 毎日 | まいにち mainichi | mỗi ngày |
日曜日 (nichiyoubi) nghĩa là “chủ nhật”. Chữ khác trong từ này: 曜
毎日 (mainichi) nghĩa là “mỗi ngày”. Chữ khác trong từ này: 毎
Câu hỏi thường gặp
Chữ 日 nghĩa là gì?
Chữ 日 (Hán Việt: NHẬT) nghĩa là “ngày, mặt trời”. Từ thông dụng có chữ này: 日曜日 (nichiyoubi, “chủ nhật”) và 毎日 (mainichi, “mỗi ngày”).
Chữ 日 có mấy nét?
Chữ 日 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.
Chữ 日 đọc như thế nào?
Âm On là ニチ (nichi), ジツ (jitsu), âm Kun là ひ (hi), か (ka). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 日 có trong kanji N5 không?
Có. 日 là chữ thứ 15 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.