Kanji 火 (HỎA): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 火 có âm Hán Việt là HỎA, nghĩa là “lửa”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: カ (ka). Âm Kun: ひ (hi).
Cách viết chữ 火 (thứ tự nét)
Chữ 火 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 火
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 火
| Âm On (âm Hán) | カ (ka) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | ひ (hi) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 火 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 火
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 火曜日 | かようび kayoubi | thứ ba | |
| 火 | ひ hi | lửa |
火曜日 (kayoubi) nghĩa là “thứ ba”. Chữ khác trong từ này: 曜日
火 (hi) nghĩa là “lửa”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 火 nghĩa là gì?
Chữ 火 (Hán Việt: HỎA) nghĩa là “lửa”. Từ thông dụng có chữ này: 火曜日 (kayoubi, “thứ ba”) và 火 (hi, “lửa”).
Chữ 火 có mấy nét?
Chữ 火 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.
Chữ 火 đọc như thế nào?
Âm On là カ (ka), âm Kun là ひ (hi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 火 có trong kanji N5 không?
Có. 火 là chữ thứ 17 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.