Kanji 天 (THIÊN): nghĩa, cách đọc và cách viết

天

Chữ 天 có âm Hán Việt là THIÊN, nghĩa là “trời”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: テン (ten). Âm Kun: あめ (ame), あま (ama).

Cách viết chữ 天 (thứ tự nét)

Chữ 天 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 天

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 天

Âm On (âm Hán)テン (ten)
Âm Kun (âm Nhật)あめ (ame)あま (ama)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 天 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 天

TừCách đọcNghĩa
てんき
tenki
thời tiết
てんごく
tengoku
thiên đường

天気 (tenki) nghĩa là “thời tiết”. Chữ khác trong từ này: 気

天国 (tengoku) nghĩa là “thiên đường”. Chữ khác trong từ này: 国

Câu hỏi thường gặp

Chữ 天 nghĩa là gì?

Chữ 天 (Hán Việt: THIÊN) nghĩa là “trời”. Từ thông dụng có chữ này: 天気 (tenki, “thời tiết”) và 天国 (tengoku, “thiên đường”).

Chữ 天 có mấy nét?

Chữ 天 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.

Chữ 天 đọc như thế nào?

Âm On là テン (ten), âm Kun là あめ (ame), あま (ama). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 天 có trong kanji N5 không?

Có. 天 là chữ thứ 52 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 田Kanji N5Chữ tiếp theo: 気 →