Kanji 川 (XUYÊN): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 川 có âm Hán Việt là XUYÊN, nghĩa là “sông”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: セン (sen). Âm Kun: かわ (kawa).
Cách viết chữ 川 (thứ tự nét)
Chữ 川 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 川
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 川
| Âm On (âm Hán) | セン (sen) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | かわ (kawa) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 川 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 川
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 川 | かわ kawa | sông | |
| 小川 | おがわ ogawa | suối nhỏ |
川 (kawa) nghĩa là “sông”.
小川 (ogawa) nghĩa là “suối nhỏ”. Chữ khác trong từ này: 小
Câu hỏi thường gặp
Chữ 川 nghĩa là gì?
Chữ 川 (Hán Việt: XUYÊN) nghĩa là “sông”. Từ thông dụng có chữ này: 川 (kawa, “sông”) và 小川 (ogawa, “suối nhỏ”).
Chữ 川 có mấy nét?
Chữ 川 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.
Chữ 川 đọc như thế nào?
Âm On là セン (sen), âm Kun là かわ (kawa). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 川 có trong kanji N5 không?
Có. 川 là chữ thứ 50 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.