Kanji 川 (XUYÊN): nghĩa, cách đọc và cách viết

川

Chữ 川 có âm Hán Việt là XUYÊN, nghĩa là “sông”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: セン (sen). Âm Kun: かわ (kawa).

Cách viết chữ 川 (thứ tự nét)

Chữ 川 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123
  1. 1
  2. 2
  3. 3

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 川

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 川

Âm On (âm Hán)セン (sen)
Âm Kun (âm Nhật)かわ (kawa)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 川 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 川

TừCách đọcNghĩa
かわ
kawa
sông
おがわ
ogawa
suối nhỏ

川 (kawa) nghĩa là “sông”.

小川 (ogawa) nghĩa là “suối nhỏ”. Chữ khác trong từ này: 小

Câu hỏi thường gặp

Chữ 川 nghĩa là gì?

Chữ 川 (Hán Việt: XUYÊN) nghĩa là “sông”. Từ thông dụng có chữ này: 川 (kawa, “sông”) và 小川 (ogawa, “suối nhỏ”).

Chữ 川 có mấy nét?

Chữ 川 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.

Chữ 川 đọc như thế nào?

Âm On là セン (sen), âm Kun là かわ (kawa). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 川 có trong kanji N5 không?

Có. 川 là chữ thứ 50 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 山Kanji N5Chữ tiếp theo: 田 →