Kanji 電 (ĐIỆN): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 電 có âm Hán Việt là ĐIỆN, nghĩa là “điện”. Chữ gồm 13 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: デン (den). Âm Kun: không có.
Cách viết chữ 電 (thứ tự nét)
Chữ 電 viết 13 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 電
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 電
| Âm On (âm Hán) | デン (den) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | không có |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 電 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 電
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 電車 | でんしゃ densha | tàu điện | |
| 電話 | でんわ denwa | điện thoại |
電車 (densha) nghĩa là “tàu điện”. Chữ khác trong từ này: 車
電話 (denwa) nghĩa là “điện thoại”. Chữ khác trong từ này: 話
Câu hỏi thường gặp
Chữ 電 nghĩa là gì?
Chữ 電 (Hán Việt: ĐIỆN) nghĩa là “điện”. Từ thông dụng có chữ này: 電車 (densha, “tàu điện”) và 電話 (denwa, “điện thoại”).
Chữ 電 có mấy nét?
Chữ 電 có 13 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 13.
Chữ 電 đọc như thế nào?
Âm On là デン (den), âm Kun là không có. Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 電 có trong kanji N5 không?
Có. 電 là chữ thứ 55 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.