Kanji 木 (MỘC): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 木 có âm Hán Việt là MỘC, nghĩa là “cây, gỗ”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ボク (boku), モク (moku). Âm Kun: き (ki), こ (ko).
Cách viết chữ 木 (thứ tự nét)
Chữ 木 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 木
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 木
| Âm On (âm Hán) | ボク (boku)モク (moku) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | き (ki)こ (ko) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 木 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 木
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 木 | き ki | cái cây | |
| 木曜日 | もくようび mokuyoubi | thứ năm |
木 (ki) nghĩa là “cái cây”.
木曜日 (mokuyoubi) nghĩa là “thứ năm”. Chữ khác trong từ này: 曜日
Câu hỏi thường gặp
Chữ 木 nghĩa là gì?
Chữ 木 (Hán Việt: MỘC) nghĩa là “cây, gỗ”. Từ thông dụng có chữ này: 木 (ki, “cái cây”) và 木曜日 (mokuyoubi, “thứ năm”).
Chữ 木 có mấy nét?
Chữ 木 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.
Chữ 木 đọc như thế nào?
Âm On là ボク (boku), モク (moku), âm Kun là き (ki), こ (ko). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 木 có trong kanji N5 không?
Có. 木 là chữ thứ 19 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.