Kanji 木 (MỘC): nghĩa, cách đọc và cách viết

木

Chữ 木 có âm Hán Việt là MỘC, nghĩa là “cây, gỗ”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ボク (boku), モク (moku). Âm Kun: き (ki), こ (ko).

Cách viết chữ 木 (thứ tự nét)

Chữ 木 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 木

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 木

Âm On (âm Hán)ボク (boku)モク (moku)
Âm Kun (âm Nhật)き (ki)こ (ko)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 木 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 木

TừCách đọcNghĩa
き
ki
cái cây
もくようび
mokuyoubi
thứ năm

木 (ki) nghĩa là “cái cây”.

木曜日 (mokuyoubi) nghĩa là “thứ năm”. Chữ khác trong từ này: 曜日

Câu hỏi thường gặp

Chữ 木 nghĩa là gì?

Chữ 木 (Hán Việt: MỘC) nghĩa là “cây, gỗ”. Từ thông dụng có chữ này: 木 (ki, “cái cây”) và 木曜日 (mokuyoubi, “thứ năm”).

Chữ 木 có mấy nét?

Chữ 木 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.

Chữ 木 đọc như thế nào?

Âm On là ボク (boku), モク (moku), âm Kun là き (ki), こ (ko). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 木 có trong kanji N5 không?

Có. 木 là chữ thứ 19 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 水Kanji N5Chữ tiếp theo: 金 →