Kanji 車 (XA): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 車 có âm Hán Việt là XA, nghĩa là “xe”. Chữ gồm 7 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: シャ (sha). Âm Kun: くるま (kuruma).
Cách viết chữ 車 (thứ tự nét)
Chữ 車 viết 7 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 車
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 車
| Âm On (âm Hán) | シャ (sha) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | くるま (kuruma) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 車 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 車
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 車 | くるま kuruma | xe ô tô | |
| 自転車 | じてんしゃ jitensha | xe đạp |
車 (kuruma) nghĩa là “xe ô tô”.
自転車 (jitensha) nghĩa là “xe đạp”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 車 nghĩa là gì?
Chữ 車 (Hán Việt: XA) nghĩa là “xe”. Từ thông dụng có chữ này: 車 (kuruma, “xe ô tô”) và 自転車 (jitensha, “xe đạp”).
Chữ 車 có mấy nét?
Chữ 車 có 7 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 7.
Chữ 車 đọc như thế nào?
Âm On là シャ (sha), âm Kun là くるま (kuruma). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 車 có trong kanji N5 không?
Có. 車 là chữ thứ 56 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.