Kanji 足 (TÚC): nghĩa, cách đọc và cách viết

足

Chữ 足 có âm Hán Việt là TÚC, nghĩa là “chân, đủ”. Chữ gồm 7 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ソク (soku). Âm Kun: あし (ashi), た.りる (tariru), た.す (tasu).

Cách viết chữ 足 (thứ tự nét)

Chữ 足 viết 7 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234567
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 足

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 足

Âm On (âm Hán)ソク (soku)
Âm Kun (âm Nhật)あし (ashi)た.りる (tariru)た.す (tasu)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 足 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 足

TừCách đọcNghĩa
あし
ashi
chân
たりる
tariru
đủ

足 (ashi) nghĩa là “chân”.

足りる (tariru) nghĩa là “đủ”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 足 nghĩa là gì?

Chữ 足 (Hán Việt: TÚC) nghĩa là “chân, đủ”. Từ thông dụng có chữ này: 足 (ashi, “chân”) và 足りる (tariru, “đủ”).

Chữ 足 có mấy nét?

Chữ 足 có 7 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 7.

Chữ 足 đọc như thế nào?

Âm On là ソク (soku), âm Kun là あし (ashi), た.りる (tariru), た.す (tasu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 足 có trong kanji N5 không?

Có. 足 là chữ thứ 74 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 手Kanji N5Chữ tiếp theo: 母 →