Kanji 母 (MẪU): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 母 có âm Hán Việt là MẪU, nghĩa là “mẹ”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ボ (bo). Âm Kun: はは (haha).
Cách viết chữ 母 (thứ tự nét)
Chữ 母 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 母
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 母
| Âm On (âm Hán) | ボ (bo) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | はは (haha) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 母 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 母
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 母 | はは haha | mẹ (của mình) | |
| お母さん | おかあさん okaasan | mẹ |
母 (haha) nghĩa là “mẹ (của mình)”.
お母さん (okaasan) nghĩa là “mẹ”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 母 nghĩa là gì?
Chữ 母 (Hán Việt: MẪU) nghĩa là “mẹ”. Từ thông dụng có chữ này: 母 (haha, “mẹ (của mình)”) và お母さん (okaasan, “mẹ”).
Chữ 母 có mấy nét?
Chữ 母 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.
Chữ 母 đọc như thế nào?
Âm On là ボ (bo), âm Kun là はは (haha). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 母 có trong kanji N5 không?
Có. 母 là chữ thứ 75 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.