Kanji 人 (NHÂN): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 人 có âm Hán Việt là NHÂN, nghĩa là “người”. Chữ gồm 2 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ジン (jin), ニン (nin). Âm Kun: ひと (hito).
Cách viết chữ 人 (thứ tự nét)
Chữ 人 viết 2 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 人
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 人
| Âm On (âm Hán) | ジン (jin)ニン (nin) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | ひと (hito) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 人 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 人
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 人 | ひと hito | người | |
| 日本人 | にほんじん nihonjin | người Nhật |
人 (hito) nghĩa là “người”.
日本人 (nihonjin) nghĩa là “người Nhật”. Chữ khác trong từ này: 日本
Câu hỏi thường gặp
Chữ 人 nghĩa là gì?
Chữ 人 (Hán Việt: NHÂN) nghĩa là “người”. Từ thông dụng có chữ này: 人 (hito, “người”) và 日本人 (nihonjin, “người Nhật”).
Chữ 人 có mấy nét?
Chữ 人 có 2 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 2.
Chữ 人 đọc như thế nào?
Âm On là ジン (jin), ニン (nin), âm Kun là ひと (hito). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 人 có trong kanji N5 không?
Có. 人 là chữ thứ 24 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.