Kanji 人 (NHÂN): nghĩa, cách đọc và cách viết

人

Chữ 人 có âm Hán Việt là NHÂN, nghĩa là “người”. Chữ gồm 2 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ジン (jin), ニン (nin). Âm Kun: ひと (hito).

Cách viết chữ 人 (thứ tự nét)

Chữ 人 viết 2 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12
  1. 1
  2. 2

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 人

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 人

Âm On (âm Hán)ジン (jin)ニン (nin)
Âm Kun (âm Nhật)ひと (hito)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 人 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 人

TừCách đọcNghĩa
ひと
hito
người
にほんじん
nihonjin
người Nhật

人 (hito) nghĩa là “người”.

日本人 (nihonjin) nghĩa là “người Nhật”. Chữ khác trong từ này: 日本

Câu hỏi thường gặp

Chữ 人 nghĩa là gì?

Chữ 人 (Hán Việt: NHÂN) nghĩa là “người”. Từ thông dụng có chữ này: 人 (hito, “người”) và 日本人 (nihonjin, “người Nhật”).

Chữ 人 có mấy nét?

Chữ 人 có 2 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 2.

Chữ 人 đọc như thế nào?

Âm On là ジン (jin), ニン (nin), âm Kun là ひと (hito). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 人 có trong kanji N5 không?

Có. 人 là chữ thứ 24 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 本Kanji N5Chữ tiếp theo: 今 →