Kanji 七 (THẤT): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 七 có âm Hán Việt là THẤT, nghĩa là “bảy”. Chữ gồm 2 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: シチ (shichi). Âm Kun: なな (nana), なな.つ (nanatsu), なの (nano).
Cách viết chữ 七 (thứ tự nét)
Chữ 七 viết 2 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 七
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 七
| Âm On (âm Hán) | シチ (shichi) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | なな (nana)なな.つ (nanatsu)なの (nano) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 七 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 七
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 七つ | ななつ nanatsu | bảy cái | |
| 七月 | しちがつ shichigatsu | tháng bảy |
七つ (nanatsu) nghĩa là “bảy cái”.
七月 (shichigatsu) nghĩa là “tháng bảy”. Chữ khác trong từ này: 月
Câu hỏi thường gặp
Chữ 七 nghĩa là gì?
Chữ 七 (Hán Việt: THẤT) nghĩa là “bảy”. Từ thông dụng có chữ này: 七つ (nanatsu, “bảy cái”) và 七月 (shichigatsu, “tháng bảy”).
Chữ 七 có mấy nét?
Chữ 七 có 2 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 2.
Chữ 七 đọc như thế nào?
Âm On là シチ (shichi), âm Kun là なな (nana), なな.つ (nanatsu), なの (nano). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 七 có trong kanji N5 không?
Có. 七 là chữ thứ 7 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.