Kanji 今 (KIM): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 今 có âm Hán Việt là KIM, nghĩa là “bây giờ”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: コン (kon), キン (kin). Âm Kun: いま (ima).
Cách viết chữ 今 (thứ tự nét)
Chữ 今 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 今
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 今
| Âm On (âm Hán) | コン (kon)キン (kin) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | いま (ima) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 今 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 今
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 今 | いま ima | bây giờ | |
| 今日 | きょう kyou | hôm nay |
今 (ima) nghĩa là “bây giờ”.
今日 (kyou) nghĩa là “hôm nay”. Chữ khác trong từ này: 日
Câu hỏi thường gặp
Chữ 今 nghĩa là gì?
Chữ 今 (Hán Việt: KIM) nghĩa là “bây giờ”. Từ thông dụng có chữ này: 今 (ima, “bây giờ”) và 今日 (kyou, “hôm nay”).
Chữ 今 có mấy nét?
Chữ 今 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.
Chữ 今 đọc như thế nào?
Âm On là コン (kon), キン (kin), âm Kun là いま (ima). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 今 có trong kanji N5 không?
Có. 今 là chữ thứ 25 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.