Kanji 今 (KIM): nghĩa, cách đọc và cách viết

今

Chữ 今 có âm Hán Việt là KIM, nghĩa là “bây giờ”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: コン (kon), キン (kin). Âm Kun: いま (ima).

Cách viết chữ 今 (thứ tự nét)

Chữ 今 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 今

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 今

Âm On (âm Hán)コン (kon)キン (kin)
Âm Kun (âm Nhật)いま (ima)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 今 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 今

TừCách đọcNghĩa
いま
ima
bây giờ
きょう
kyou
hôm nay

今 (ima) nghĩa là “bây giờ”.

今日 (kyou) nghĩa là “hôm nay”. Chữ khác trong từ này: 日

Câu hỏi thường gặp

Chữ 今 nghĩa là gì?

Chữ 今 (Hán Việt: KIM) nghĩa là “bây giờ”. Từ thông dụng có chữ này: 今 (ima, “bây giờ”) và 今日 (kyou, “hôm nay”).

Chữ 今 có mấy nét?

Chữ 今 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.

Chữ 今 đọc như thế nào?

Âm On là コン (kon), キン (kin), âm Kun là いま (ima). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 今 có trong kanji N5 không?

Có. 今 là chữ thứ 25 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 人Kanji N5Chữ tiếp theo: 時 →