Kanji 九 (CỬU): nghĩa, cách đọc và cách viết

九

Chữ 九 có âm Hán Việt là CỬU, nghĩa là “chín”. Chữ gồm 2 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: キュウ (kyuu), ク (ku). Âm Kun: ここの (kokono), ここの.つ (kokonotsu).

Cách viết chữ 九 (thứ tự nét)

Chữ 九 viết 2 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12
  1. 1
  2. 2

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 九

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 九

Âm On (âm Hán)キュウ (kyuu)ク (ku)
Âm Kun (âm Nhật)ここの (kokono)ここの.つ (kokonotsu)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 九 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 九

TừCách đọcNghĩa
ここのつ
kokonotsu
chín cái
くがつ
kugatsu
tháng chín

九つ (kokonotsu) nghĩa là “chín cái”.

九月 (kugatsu) nghĩa là “tháng chín”. Chữ khác trong từ này: 月

Câu hỏi thường gặp

Chữ 九 nghĩa là gì?

Chữ 九 (Hán Việt: CỬU) nghĩa là “chín”. Từ thông dụng có chữ này: 九つ (kokonotsu, “chín cái”) và 九月 (kugatsu, “tháng chín”).

Chữ 九 có mấy nét?

Chữ 九 có 2 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 2.

Chữ 九 đọc như thế nào?

Âm On là キュウ (kyuu), ク (ku), âm Kun là ここの (kokono), ここの.つ (kokonotsu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 九 có trong kanji N5 không?

Có. 九 là chữ thứ 9 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 八Kanji N5Chữ tiếp theo: 十 →