Kanji 目 (MỤC): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 目 có âm Hán Việt là MỤC, nghĩa là “mắt”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: モク (moku), ボク (boku). Âm Kun: め (me).
Cách viết chữ 目 (thứ tự nét)
Chữ 目 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 目
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 目
| Âm On (âm Hán) | モク (moku)ボク (boku) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | め (me) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 目 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 目
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 目 | め me | mắt | |
| 一つ目 | ひとつめ hitotsume | cái thứ nhất |
目 (me) nghĩa là “mắt”.
一つ目 (hitotsume) nghĩa là “cái thứ nhất”. Chữ khác trong từ này: 一
Câu hỏi thường gặp
Chữ 目 nghĩa là gì?
Chữ 目 (Hán Việt: MỤC) nghĩa là “mắt”. Từ thông dụng có chữ này: 目 (me, “mắt”) và 一つ目 (hitotsume, “cái thứ nhất”).
Chữ 目 có mấy nét?
Chữ 目 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.
Chữ 目 đọc như thế nào?
Âm On là モク (moku), ボク (boku), âm Kun là め (me). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 目 có trong kanji N5 không?
Có. 目 là chữ thứ 71 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.