Kanji 子 (TỬ): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 子 có âm Hán Việt là TỬ, nghĩa là “con, đứa trẻ”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: シ (shi), ス (su). Âm Kun: こ (ko).
Cách viết chữ 子 (thứ tự nét)
Chữ 子 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 子
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 子
| Âm On (âm Hán) | シ (shi)ス (su) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | こ (ko) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 子 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 子
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 子ども | こども kodomo | trẻ con | |
| 帽子 | ぼうし boushi | cái mũ |
子ども (kodomo) nghĩa là “trẻ con”.
帽子 (boushi) nghĩa là “cái mũ”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 子 nghĩa là gì?
Chữ 子 (Hán Việt: TỬ) nghĩa là “con, đứa trẻ”. Từ thông dụng có chữ này: 子ども (kodomo, “trẻ con”) và 帽子 (boushi, “cái mũ”).
Chữ 子 có mấy nét?
Chữ 子 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.
Chữ 子 đọc như thế nào?
Âm On là シ (shi), ス (su), âm Kun là こ (ko). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 子 có trong kanji N5 không?
Có. 子 là chữ thứ 70 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.