Kanji 手 (THỦ): nghĩa, cách đọc và cách viết

手

Chữ 手 có âm Hán Việt là THỦ, nghĩa là “tay”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: シュ (shu). Âm Kun: て (te).

Cách viết chữ 手 (thứ tự nét)

Chữ 手 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 手

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 手

Âm On (âm Hán)シュ (shu)
Âm Kun (âm Nhật)て (te)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 手 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 手

TừCách đọcNghĩa
て
te
tay
じょうず
jouzu
giỏi

手 (te) nghĩa là “tay”.

上手 (jouzu) nghĩa là “giỏi”. Chữ khác trong từ này: 上

Câu hỏi thường gặp

Chữ 手 nghĩa là gì?

Chữ 手 (Hán Việt: THỦ) nghĩa là “tay”. Từ thông dụng có chữ này: 手 (te, “tay”) và 上手 (jouzu, “giỏi”).

Chữ 手 có mấy nét?

Chữ 手 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.

Chữ 手 đọc như thế nào?

Âm On là シュ (shu), âm Kun là て (te). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 手 có trong kanji N5 không?

Có. 手 là chữ thứ 73 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 耳Kanji N5Chữ tiếp theo: 足 →