Kanji 耳 (NHĨ): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 耳 có âm Hán Việt là NHĨ, nghĩa là “tai”. Chữ gồm 6 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ジ (ji). Âm Kun: みみ (mimi).
Cách viết chữ 耳 (thứ tự nét)
Chữ 耳 viết 6 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 耳
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 耳
| Âm On (âm Hán) | ジ (ji) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | みみ (mimi) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 耳 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 耳
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 耳 | みみ mimi | tai | |
| 右耳 | みぎみみ migimimi | tai phải |
耳 (mimi) nghĩa là “tai”.
右耳 (migimimi) nghĩa là “tai phải”. Chữ khác trong từ này: 右
Câu hỏi thường gặp
Chữ 耳 nghĩa là gì?
Chữ 耳 (Hán Việt: NHĨ) nghĩa là “tai”. Từ thông dụng có chữ này: 耳 (mimi, “tai”) và 右耳 (migimimi, “tai phải”).
Chữ 耳 có mấy nét?
Chữ 耳 có 6 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 6.
Chữ 耳 đọc như thế nào?
Âm On là ジ (ji), âm Kun là みみ (mimi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 耳 có trong kanji N5 không?
Có. 耳 là chữ thứ 72 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.