Kanji 山 (SƠN): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 山 có âm Hán Việt là SƠN, nghĩa là “núi”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: サン (san). Âm Kun: やま (yama).
Cách viết chữ 山 (thứ tự nét)
Chữ 山 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 山
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 山
| Âm On (âm Hán) | サン (san) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | やま (yama) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 山 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 山
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 山 | やま yama | núi | |
| 富士山 | ふじさん fujisan | núi Phú Sĩ |
山 (yama) nghĩa là “núi”.
富士山 (fujisan) nghĩa là “núi Phú Sĩ”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 山 nghĩa là gì?
Chữ 山 (Hán Việt: SƠN) nghĩa là “núi”. Từ thông dụng có chữ này: 山 (yama, “núi”) và 富士山 (fujisan, “núi Phú Sĩ”).
Chữ 山 có mấy nét?
Chữ 山 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.
Chữ 山 đọc như thế nào?
Âm On là サン (san), âm Kun là やま (yama). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 山 có trong kanji N5 không?
Có. 山 là chữ thứ 49 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.