Kanji 書 (THƯ): nghĩa, cách đọc và cách viết

書

Chữ 書 có âm Hán Việt là THƯ, nghĩa là “viết, sách”. Chữ gồm 10 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ショ (sho). Âm Kun: か.く (kaku).

Cách viết chữ 書 (thứ tự nét)

Chữ 書 viết 10 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12345678910
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 書

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 書

Âm On (âm Hán)ショ (sho)
Âm Kun (âm Nhật)か.く (kaku)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 書 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 書

TừCách đọcNghĩa
かく
kaku
viết
じしょ
jisho
từ điển

書く (kaku) nghĩa là “viết”.

辞書 (jisho) nghĩa là “từ điển”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 書 nghĩa là gì?

Chữ 書 (Hán Việt: THƯ) nghĩa là “viết, sách”. Từ thông dụng có chữ này: 書く (kaku, “viết”) và 辞書 (jisho, “từ điển”).

Chữ 書 có mấy nét?

Chữ 書 có 10 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 10.

Chữ 書 đọc như thế nào?

Âm On là ショ (sho), âm Kun là か.く (kaku). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 書 có trong kanji N5 không?

Có. 書 là chữ thứ 84 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 飲Kanji N5Chữ tiếp theo: 読 →