Kanji 食 (THỰC): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 食 có âm Hán Việt là THỰC, nghĩa là “ăn”. Chữ gồm 9 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ショク (shoku), ジキ (jiki). Âm Kun: た.べる (taberu), く.う (kuu).
Cách viết chữ 食 (thứ tự nét)
Chữ 食 viết 9 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 食
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 食
| Âm On (âm Hán) | ショク (shoku)ジキ (jiki) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | た.べる (taberu)く.う (kuu) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 食 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 食
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 食べる | たべる taberu | ăn | |
| 食堂 | しょくどう shokudou | nhà ăn |
食べる (taberu) nghĩa là “ăn”.
食堂 (shokudou) nghĩa là “nhà ăn”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 食 nghĩa là gì?
Chữ 食 (Hán Việt: THỰC) nghĩa là “ăn”. Từ thông dụng có chữ này: 食べる (taberu, “ăn”) và 食堂 (shokudou, “nhà ăn”).
Chữ 食 có mấy nét?
Chữ 食 có 9 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 9.
Chữ 食 đọc như thế nào?
Âm On là ショク (shoku), ジキ (jiki), âm Kun là た.べる (taberu), く.う (kuu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 食 có trong kanji N5 không?
Có. 食 là chữ thứ 82 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.