Kanji 高 (CAO): nghĩa, cách đọc và cách viết

高

Chữ 高 có âm Hán Việt là CAO, nghĩa là “cao, đắt”. Chữ gồm 10 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: コウ (kou). Âm Kun: たか.い (takai).

Cách viết chữ 高 (thứ tự nét)

Chữ 高 viết 10 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12345678910
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 高

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 高

Âm On (âm Hán)コウ (kou)
Âm Kun (âm Nhật)たか.い (takai)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 高 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 高

TừCách đọcNghĩa
たかい
takai
cao, đắt
こうこう
koukou
trường cấp ba

高い (takai) nghĩa là “cao, đắt”.

高校 (koukou) nghĩa là “trường cấp ba”. Chữ khác trong từ này: 校

Câu hỏi thường gặp

Chữ 高 nghĩa là gì?

Chữ 高 (Hán Việt: CAO) nghĩa là “cao, đắt”. Từ thông dụng có chữ này: 高い (takai, “cao, đắt”) và 高校 (koukou, “trường cấp ba”).

Chữ 高 có mấy nét?

Chữ 高 có 10 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 10.

Chữ 高 đọc như thế nào?

Âm On là コウ (kou), âm Kun là たか.い (takai). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 高 có trong kanji N5 không?

Có. 高 là chữ thứ 41 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 小Kanji N5Chữ tiếp theo: 安 →