Câu nói thông dụng vùng Kansai trong tiếng Nhật
30 mẫu câu tiếng Nhật – câu nói thông dụng vùng Kansai, ví dụ 寝や (Đi ngủ đi).
Tiếng Kansai (関西弁) được nói ở Osaka, Kyoto và Kobe, và là phương ngữ bạn nghe nhiều nhất trên TV, hài kịch và anime. Nhiều từ khác tiếng Nhật chuẩn: おおきに thay ありがとう, あかん thay だめ, ほんま thay 本当.
Nghe liên tục (rảnh tay)
Phát lần lượt từng câu, đọc kèm nghĩa tiếng Việt giữa các lần lặp. Cứ để trang mở và vừa nghe vừa làm việc khác.
| Tiếng Nhật | Nghĩa | |
|---|---|---|
| おおきに ookini | Cảm ơn nhé | |
| すまん suman | Xin lỗi nhé | |
| ええで! eede! | Được đấy | |
| ええの? eeno? | Được không? | |
| せやで! seyade! | Đúng vậy đấy | |
| せやな seyana | Đúng rồi nhỉ | |
| ほな、また hona,mata | Vậy hẹn gặp lại nhé | |
| やったらあかん yattaraakan | Không được làm thế | |
| あかん akan | Không được | |
| あいつ知らんねん | Tôi không biết anh ấy | |
| なんでやねん! nandeyanen! | Sao lại thế? | |
| すきやで sukiyade | Tớ thích cậu | |
| ほんまに honmani | Thiệt hả/ Thật không đấy? | |
| せぇへん seehen | Không làm | |
| ほかす hokasu | Vứt đi | |
| この本直しといて | Cất quyển sách này đi | |
| おもろい omoroi | Thú vị thật/ Tếu thật | |
| すな! suna! | Dừng lại đi/ Đừng làm thế | |
| 嫌いやって | Tôi nói tôi ghét mà | |
| 学校行きや | Đi học đi nhé | |
| 寝や | Đi ngủ đi | |
| 見や | Nhớ xem nhé | |
| さらぴん sarapin | Đồ mới | |
| しんどい shindoi | Mệt quá đi/ Mệt chết được | |
| ちょけんな chokenna | Đừng đùa với bố/ Đừng giỡn mặt nha | |
| ぬくい nukui | Ấm quá | |
| えずく ezuku | Buồn nôn quá | |
| 豚まん | Bánh bao nhân thịt heo | |
| どっかいった dokkaitta | Mất tiêu rồi | |
| ぼけ boke | Ngốc/ Ngố/ Điên khùng |
Lưu ý khi dùng
- Tiếng Nhật chuẩn được hiểu ở mọi nơi, nên học Kansai-ben để nghe hiểu hơn là để bắt chước.
- や thay cho だ ở cuối câu: そうや (đúng vậy).
- へん thay cho ない ở thể phủ định: わからへん (tôi không hiểu).
Câu hỏi thường gặp
Tiếng Kansai là gì?
Kansai-ben là phương ngữ vùng Osaka, Kyoto, Kobe. Nó có từ vựng, đuôi động từ và ngữ điệu riêng, khác tiếng Nhật chuẩn vùng Tokyo.
おおきに nghĩa là gì?
おおきに là “cảm ơn” trong tiếng Kansai, hay nghe ở các cửa hàng Kyoto và Osaka. Trong tiếng Nhật chuẩn là ありがとう.